Danh từ
- Cơ quan quân sự chỉ huy cấp binh đoàn.
- Tiến lên theo lệnh của bộ chỉ huy.
"bộ chỉ huy" trong các thứ tiếng
| 🇩🇪 Tiếng Đức | das Hauptquartier |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | штаб · командование кома́ндование |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "bộ chỉ huy" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.