huy
Âm tiết tiếng Việt · có trong 18 từ
Cấu tạo
Âm cuối: y
Đủ sáu thanh của "huy"
Từ bắt đầu bằng "huy"
huy chươngVật làm bằng kim loại, dùng làm dấu hiệu đặc biệt do nhà nước hay tổ chức xã hội đặt ra để tặng thưởng những người có thành tích.huy hiệuDấu hiệu dùng làm biểu tượng cho một đoàn thể, một lực lượng.huy độngĐiều nhân lực, của cải cho một công việc lớn.huy hoàngLên tới tuyệt đỉnh của giá trị tinh thần và gợi lòng cảm phục.huy hoắcVung phí tiền.huy thạch(Đất đá) (địa) Si-li-cát, sắt, ma-giê, can-xi hoặc có khi nhôm, thường chứa trong các nham phún xuất.
Từ có "huy" ở sau
chỉ huyNgười được cử làm chỉ huy.phát huyLàm tỏa ra tác dụng tốt.bào huyHuy hiệu in trên áo choàng.bộ chỉ huyCơ quan quân sự chỉ huy cấp binh đoàn.gia huyHuy hiệu, biểu tượng của gia tộc.quốc huyHuy hiệu tượng trưng cho một nước.tác phong chỉ huyLà cách thức thực hiện các động tác chỉ huy theo điều lệnh, điều lệ quân đội quy định.Quang HuyMột xã thuộc huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La, Việt Nam.An HuyMột tỉnh của Trung Quốc.Xuân HuyMột xã thuộc huyện Phong Châu, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.Thận HuyĐàm Thận Huy người làng ôn Mật, huyện Đông Ngạc, Bắc Ninh, đỗ tiến sĩ đời Hồng Đức, làm quan đến Thượng thư. Gặp khi Mạc cướp ngôi Lê, ông uống thuốc độc tự tận.Cẩm HuyMột xã thuộc huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.
Cùng vần "uy", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.