Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

huy thạch

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. (Đất đá) (địa) Si-li-cát, sắt, ma-giê, can-xi hoặc có khi nhôm, thường chứa trong các nham phún xuất.

Cấu tạo âm tiết

huyâm đầu h · vần uy · thanh ngang
thạchâm đầu th · vần ach · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "huy thạch" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.