duy
Âm tiết tiếng Việt · có trong 28 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: y
Đủ sáu thanh của "duy"
"duy" là một từ
Phó từ. Chỉ có. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "duy"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "duy"
duy nhấtChỉ có một.duy trìGiữ cho tồn tại, không thay đổi trạng thái bình thường.duy ngã độc tônĐược cho là câu nói đầu tiên khi Phật Thích Ca Mâu Ni đản sinh.duy tâm(Triết học) Thuộc về chủ nghĩa duy tâm.duy mỹHọc thuyết cho rằng vẻ đẹp là nền tảng cơ bản của mọi thứ và quan trọng hơn các yếu tố khác.duy ngãHọc thuyết cho rằng chỉ có ý thức chủ quan của con người là tồn tại.duy cảmHọc thuyết chủ trương rằng tất cả kiến thức của con người đều do cảm giác mà có.duy thựcHọc thuyết hướng đến việc nhìn nhận, chấp nhận hoàn cảnh theo bản chất thực tế đang diễn ra thay vì bị ảnh hưởng bởi cảm xúc hoặc niềm tin sai trái.duy lợiHọc thuyết cho rằng hành động phải được đánh giá theo sự có ích đem lại cho đa số.duy danhQuan điểm siêu hình trong triết học theo đó những thuật ngữ phổ quát và trừu tượng và các tiên đề thì tồn tại nhưng thực thể thì không có.duy lýHọc thuyết cho rằng các ý kiến và hành động nên được đưa ra dựa trên lý luận và kiến thức thay vì niềm tin tôn giáo hoặc cảm xúc.duy dụngHọc thuyết hướng đến việc giải quyết vấn đề theo thực tiễn, mang tính chất thực dụng thay vì áp dụng lý thuyết hoặc nguyên tắc trừu tượng.duy thầnNiềm tin vào sự tồn tại của các linh hồn và khả năng liên lạc với người đã chết thông qua hầu đồng.duy vậtTheo thuyết cho rằng bản chất của vũ trụ là vật chất, có vật chất rồi mới có ý thức, vật chất là một sự thật khách quan ở ngoài ý thức người ta, vật chất quyết định ý thức.duy tân(Kết hợp hạn chế) . Cải cách theo cái mới (thường dùng để nói về những cuộc vận động cải cách tư sản cuối thời phong kiến ở một số nước Á Đông).duy ý chíThái độ quá đề cao vai trò của ý chí con người, cho rằng chỉ cần có ý chí và quyết tâm thì có thể làm được bất chấp khách quan.Duy HànDuy Hàn thi trượt tiến sĩ, có người khuyên ông theo đuổi hướng khác. Hàn đúc một chiếc nghiên bằng sắt và nói với mọi người.duy linhThuộc về chủ nghĩa duy linh.duy vật luậnChủ nghĩa duy vật.duy dân(cổ) Dân chủ.
Từ có "duy" ở sau
tư duyTừ triết học dùng để chỉ những hoạt động của tinh thần, đem những cảm giác của người ta sửa đổi và cải tạo, làm cho người ta có nhận thức đúng đắn về sự vật.tư duy tập đếmTrỏ người nêu ý kiến chậm chạp và chạy theo công thức.bản đồ tư duySơ đồ dùng để biểu diễn từ, ý tưởng, công việc hay những đối tượng khác liên kết và được sắp xếp mở rộng ra từ một từ khoá hoặc ý tưởng trung tâm, được sử dụng như một công cụ hỗ trợ ghi nhớ, tư duy và sáng tạo.biện chứng duy vậtbộ phận của học thuyết triết học do Karl Marx và Friedrich Engels đề xướngtứ duyBốn nguyên tắc của đạo đức cũ là lễ, nghĩa, liêm, sỉ.tư duy phản biệnLà một quá trình tư duy biện chứng gồm phân tích và đánh giá một thông tin đã có theo các cách nhìn khác cho vấn đề đã đặt ra nhằm làm sáng tỏ và khẳng định lại tính chính xác của vấn đề một cách rõ ràng, logic, đầy đủ bằng chứng, tỉ mỉ, khách quan và công tâm.Thiệu DuyMột xã thuộc huyện Thiệu Hoá, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
Cùng vần "uy", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.