duy

Phó từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh ngangVần uy

Phát âm (IPA): Hà Nội [zwi˧˧] · Huế [jwɪj˧˧] · Sài Gòn [j⁽ʷ⁾ɪj˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Phó từ
  1. Chỉ có.
    • Duy có anh là chịu đựng nổi.

Câu ví dụ thêm

  • Đó không phải là khó khăn duy nhất.That's not the only difficulty.
  • Đó là việc duy nhất tôi phải làm.That was the only thing I had to do.
  • Bowling là thú vui duy nhất của tôi.Bowling is my only pastime.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "duy"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

Từ ghép có "duy"

duy nhấtChỉ có một.duy trìGiữ cho tồn tại, không thay đổi trạng thái bình thường.duy ngã độc tônĐược cho là câu nói đầu tiên khi Phật Thích Ca Mâu Ni đản sinh.tư duyTừ triết học dùng để chỉ những hoạt động của tinh thần, đem những cảm giác của người ta sửa đổi và cải tạo, làm cho người ta có nhận thức đúng đắn về sự vật.duy tâm(Triết học) Thuộc về chủ nghĩa duy tâm.tư duy tập đếmTrỏ người nêu ý kiến chậm chạp và chạy theo công thức.bản đồ tư duySơ đồ dùng để biểu diễn từ, ý tưởng, công việc hay những đối tượng khác liên kết và được sắp xếp mở rộng ra từ một từ khoá hoặc ý tưởng trung tâm, được sử dụng như một công cụ hỗ trợ ghi nhớ, tư duy và sáng tạo.duy dụngHọc thuyết hướng đến việc giải quyết vấn đề theo thực tiễn, mang tính chất thực dụng thay vì áp dụng lý thuyết hoặc nguyên tắc trừu tượng.duy thầnNiềm tin vào sự tồn tại của các linh hồn và khả năng liên lạc với người đã chết thông qua hầu đồng.duy mỹHọc thuyết cho rằng vẻ đẹp là nền tảng cơ bản của mọi thứ và quan trọng hơn các yếu tố khác.duy ngãHọc thuyết cho rằng chỉ có ý thức chủ quan của con người là tồn tại.duy cảmHọc thuyết chủ trương rằng tất cả kiến thức của con người đều do cảm giác mà có.duy thựcHọc thuyết hướng đến việc nhìn nhận, chấp nhận hoàn cảnh theo bản chất thực tế đang diễn ra thay vì bị ảnh hưởng bởi cảm xúc hoặc niềm tin sai trái.duy lợiHọc thuyết cho rằng hành động phải được đánh giá theo sự có ích đem lại cho đa số.duy danhQuan điểm siêu hình trong triết học theo đó những thuật ngữ phổ quát và trừu tượng và các tiên đề thì tồn tại nhưng thực thể thì không có.duy lýHọc thuyết cho rằng các ý kiến và hành động nên được đưa ra dựa trên lý luận và kiến thức thay vì niềm tin tôn giáo hoặc cảm xúc.duy tân(Kết hợp hạn chế) . Cải cách theo cái mới (thường dùng để nói về những cuộc vận động cải cách tư sản cuối thời phong kiến ở một số nước Á Đông).duy vậtTheo thuyết cho rằng bản chất của vũ trụ là vật chất, có vật chất rồi mới có ý thức, vật chất là một sự thật khách quan ở ngoài ý thức người ta, vật chất quyết định ý thức.duy ý chíThái độ quá đề cao vai trò của ý chí con người, cho rằng chỉ cần có ý chí và quyết tâm thì có thể làm được bất chấp khách quan.biện chứng duy vậtbộ phận của học thuyết triết học do Karl Marx và Friedrich Engels đề xướngDuy HànDuy Hàn thi trượt tiến sĩ, có người khuyên ông theo đuổi hướng khác. Hàn đúc một chiếc nghiên bằng sắt và nói với mọi người.duy dân(cổ) Dân chủ.Thiệu DuyMột xã thuộc huyện Thiệu Hoá, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.duy linhThuộc về chủ nghĩa duy linh.tứ duyBốn nguyên tắc của đạo đức cũ là lễ, nghĩa, liêm, sỉ.duy vật luậnChủ nghĩa duy vật.tư duy phản biệnLà một quá trình tư duy biện chứng gồm phân tích và đánh giá một thông tin đã có theo các cách nhìn khác cho vấn đề đã đặt ra nhằm làm sáng tỏ và khẳng định lại tính chính xác của vấn đề một cách rõ ràng, logic, đầy đủ bằng chứng, tỉ mỉ, khách quan và công tâm.

Cấu tạo âm tiết

duyâm đầu d · vần uy · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "duy" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.