duy vật

Tính từ

Phát âm (IPA): Hà Nội [zwi˧˧ vət̚˧˨ʔ] · Huế [jwɪj˧˧ vək̚˨˩ʔ] · Sài Gòn [j⁽ʷ⁾ɪj˧˧ vək̚˨˩˨] ~ [j⁽ʷ⁾ɪj˧˧ jək̚˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Tính từ
  1. Theo thuyết cho rằng bản chất của vũ trụ là vật chất, có vật chất rồi mới có ý thức, vật chất là một sự thật khách quan ở ngoài ý thức người ta, vật chất quyết định ý thức.
    • Duy tâm với duy vật khác nhau như trắng với đen (Trần Văn Giàu)

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 唯物.

Từ, cụm từ chứa "duy vật"

Cấu tạo âm tiết

duyâm đầu d · vần uy · thanh ngang
vậtâm đầu v · vần ât · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "duy vật" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.