Danh từ riêng
- Duy Hàn thi trượt tiến sĩ, có người khuyên ông theo đuổi hướng khác. Hàn đúc một chiếc nghiên bằng sắt và nói với mọi người.
- "Nghiên hỏng thì sửa chứ không đổi hướng khác"..
- Cuối cùng ông đỗ.
- Tiến sĩ
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "Duy Hàn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.