Duy Hàn

Danh từ riêng
Danh từ riêng
  1. Duy Hàn thi trượt tiến sĩ, có người khuyên ông theo đuổi hướng khác. Hàn đúc một chiếc nghiên bằng sắt và nói với mọi người.
    • "Nghiên hỏng thì sửa chứ không đổi hướng khác"..
    • Cuối cùng ông đỗ.
    • Tiến sĩ

Cấu tạo âm tiết

duyâm đầu d · vần uy · thanh ngang
hànâm đầu h · vần an · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "Duy Hàn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.