hàn

Âm tiết tiếng Việt · có trong 33 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

hâm đầu
anvần
huyềnthanh

Âm cuối: n

Đủ sáu thanh của "han"

"hàn" là một từ

Danh từ, Động từ, Tính từ. (khẩu ngữ). Gọi tắt của hàn lâm. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "hàn"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "hàn"

Hàn QuốcMột quốc gia thuộc Đông Á, nằm ở nửa phía nam của bán đảo Triều Tiên.hàn huyênTrò chuyện, hỏi han tâm tình khi gặp lại nhau sau một thời gian xa cách.hàn lâmViện hàn lâm (nói tắt).hàn gắnLàm cho liền, cho nguyên lành như ban đầu.hàn sĩNgười học trò nghèo.Hàn ngữxem tiếng Hànhàn mặcNgòi bút lông và mực viết, chỉ sự học thức văn chương.hàn theKhoáng vật không màu, thường ở dạng bột trắng, dùng để hàn kim loại, làm thuốc, hoặc để chế biến thực phẩm.hàn song phong nguyệtGiăng gió nơi cửa sổ lạnh của bạn học trò nghèo.hàn ônRét và ấm. Chuyện hàn ôn là chuyện lúc gặp nhau kể lể tin tức thân mật.Hàn Sinh bị luộcHàn Sinh khuyên Hạng Vũ đóng đô ở Quang Trung. Vũ không nghe, ông tức giận nói văng mấy câu. Vũ nghe được, nỗi giận sai làm thịt bỏ vào nồi luộc.hàn thựcĂn đồ lạnh (đồ nguội). tết mồng ba tháng ba âm lịch, ở Trung Quốc kỷ niệm giới Tử Thôi chết cháy ở trong rừng, người ta ăn đồ nguội, không nấu nướng. Tử Thôi giúp Tấn Trùng Nhĩ (đời Xuân thu) phục quốc. Xong cuộc, Tử Thôi không chịu làm quan, vào ở ẩn trong rừng. Trùng Nhĩ đốt rừng để Tử Thôi phải ra, nhưng Tử Thôi không ra, chịu chết cháy.hàn giaHèn là nghèo, gia là mọn, nhà xoàng, lạnh lẽo, nói khiêm tốn.Hàn sanNúi Hàn có ngôi chùa cổ, ở ngoài thành Cô Tô thuộc tỉnh Giang Tô.

Từ có "hàn" ở sau

tiếng HànNgôn ngữ phổ dụng nhất tại Triều Tiên, ngôn ngữ chính thức của cả hai miền Bắc và Nam Triều Tiên (Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên và Hàn Quốc), cũng được sử dụng rộng rãi ở Diên Biên và các vùng bao quanh, thuộc Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa, nơi có người Triều Tiên sinh sống.cơ hàn thiết thân(Nghĩa đen) Chính mình phải chịu đói rét.Đại Hàn Dân Quốcmột quốc gia nằm ở cực Nam bán đảo Triều Tiên, thành lập năm 1948, lấy quốc đô Tân La.từ hànGiấy má, văn khế, đơn kiện (cũ).tiếng Hàn Quốcxem tiếng Hànsinh hàn(Vật lý học) Có tính chất làm lạnh các vật tiếp xúc.que hànQue bằng hợp kim, dùng để hàn.yên hànHòa bình, ổn định, yên ổn, không có chiến tranh, loạn lạc.bắc hàn đớiDải đất lạnh ở bắc bán cầu.Duy HànDuy Hàn thi trượt tiến sĩ, có người khuyên ông theo đuổi hướng khác. Hàn đúc một chiếc nghiên bằng sắt và nói với mọi người.phó thương hàn(Y học) Bệnh sốt giống như bệnh thương hàn do vi trùng Sốt-mu-le gây ra.Bình HànMột phường thuộc thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương, Việt Nam.quảng hàn(Cung) Cung điện trên Mặt trăng, theo thần thoại.mỏ hànDụng cụ bằng sắt dùng để nung đỏ lên mà hàn thiếc.tiểu hànTiết rét vào đầu mùa đông.thương hànBệnh truyền nhiễm, do vi trùng E-be gây ra, làm cho bệnh nhân sốt miên man và rụng tóc, có khi bị thủng ruột mà chết.máy sinh hànMáy để làm lạnh.phong hànBệnh lý cảm mạo thường gặp do thời tiết lạnh gây ra, nhất là thời điểm giao mùa.

Cùng vần "an", cùng thanh huyền

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.