Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

nhàn

Âm tiết tiếng Việt · có trong 15 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

nhâm đầu
anvần
huyềnthanh

Âm cuối: n

Đủ sáu thanh của "nhan"

"nhàn" là một từ

Danh từ, Tính từ. Biến âm của nhạn (chim nhạn). Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "nhàn"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "nhàn"

Từ có "nhàn" ở sau

Cùng vần "an", cùng thanh huyền

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.