nhàn
Âm tiết tiếng Việt · có trong 15 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "nhan"
"nhàn" là một từ
Danh từ, Tính từ. Biến âm của nhạn (chim nhạn). Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "nhàn"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "nhàn"
nhàn nhạtHơi nhạt.nhàn nhãRỗi rãi, thảnh thơi, nhàn cả về thể xác lẫn tinh thần.nhàn hạRỗi rãi.nhàn rỗiThong thả, rỗi rãi, không bận rộn.nhàn lãmTừ dùng để tôn xưng người xem thư mình (cũ).nhàn tảnDạo chơi một cách thong thả thoải mái.nhàn duĐi chơi phiếm.nhàn đàmNói chuyện phiếm.
Từ có "nhàn" ở sau
an nhànThảnh thơi và được yên ổn, không phải vất vả, khó nhọc.thanh nhànNhàn nhã, thảnh thơi.thư nhànThong thả nhàn hạ.nông nhànTiết nghỉ của nhà nông.dẫn nhànÝ nói xin về hưu.trận nhànĐàn chim nhạn.
Cùng vần "an", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.