nhàn lãm

Động từ
Động từ
  1. Từ dùng để tôn xưng người xem thư mình (cũ).

Cấu tạo âm tiết

nhànâm đầu nh · vần an · thanh huyền
lãmâm đầu l · vần am · thanh ngã

Định nghĩa theo mục "nhàn lãm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.