nàn
Âm tiết tiếng Việt · có trong 5 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "nan"
"nàn" là một từ
Định nghĩa, Tính từ. Biến âm của nạn (dùng trong văn học cũ). Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ có "nàn" ở sau
phàn nànBiểu thị bằng lời điều làm cho mình bực bội.nồng nàn(Mùi vị) Đậm một cách dễ chịu và bốc mạnh lên.nghèo nànNghèo và thiếu thốn nhiều mặt (nói khái quát).Bát NànSống vào đầu công nguyên, ở Phượng Lâu - nay thuộc Phù Ninh, Vĩnh Phú Tên thật là Vũ Thị Thục. Cha và chồng bị thái thú Tô Định giết hại. Bát Nàn nổi dậy ở trang Tiên La, thuộc Hưng Hà, Thái Bình rồi tham gia khởi nghĩa Hai Bà Trưng được phong là Bát Nàn tướng quân. Sau khi cuộc kháng chiến chống Mã Viện thất bại, Bát Nàn tuẫn tiết ở Tiên La.
Cùng vần "an", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.