nàn
- Biến âm của nạn (dùng trong văn học cũ).
- Gặp cơn binh cách nhiều nàn cũng thương (Truyện Kiều)
- chậm, lâu.
- khó.
Câu ví dụ thêm
- Mọi người thường phàn nàn về thời tiết.People often complain about the weather.
- Tom phàn nàn rằng món súp không đủ nóng.Tom complained that the soup was not hot enough.
- Sao anh ta lại dám phàn nàn cơ chứ?How dare he complain?
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Dễ viết nhầm với
nàn hay làn?âm đầu l/n · "làn": Giỏ xách đựng đồ, làm bằng tre, mây, hoặc nhựa, miệng thường rộng, đáy bằng.nàn hay nàng?âm cuối ng/n · "nàng": Người phụ nữ trẻ.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "nàn"
phàn nànBiểu thị bằng lời điều làm cho mình bực bội.nồng nàn(Mùi vị) Đậm một cách dễ chịu và bốc mạnh lên.nghèo nànNghèo và thiếu thốn nhiều mặt (nói khái quát).Bát NànSống vào đầu công nguyên, ở Phượng Lâu - nay thuộc Phù Ninh, Vĩnh Phú Tên thật là Vũ Thị Thục. Cha và chồng bị thái thú Tô Định giết hại. Bát Nàn nổi dậy ở trang Tiên La, thuộc Hưng Hà, Thái Bình rồi tham gia khởi nghĩa Hai Bà Trưng được phong là Bát Nàn tướng quân. Sau khi cuộc kháng chiến chống Mã Viện thất bại, Bát Nàn tuẫn tiết ở Tiên La.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "nàn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.