nàn

Định nghĩaTính từ Có chữ Nôm Thanh huyềnVần an
Định nghĩa
  1. Biến âm của nạn (dùng trong văn học cũ).
    • Gặp cơn binh cách nhiều nàn cũng thương (Truyện Kiều)
Tính từ
  1. chậm, lâu.
  2. khó.

Câu ví dụ thêm

  • Mọi người thường phàn nàn về thời tiết.People often complain about the weather.
  • Tom phàn nàn rằng món súp không đủ nóng.Tom complained that the soup was not hot enough.
  • Sao anh ta lại dám phàn nàn cơ chứ?How dare he complain?

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

Dễ viết nhầm với

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "nàn"

Cấu tạo âm tiết

nànâm đầu n · vần an · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "nàn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.