nan
Phát âm (IPA): Hà Nội [naːn˧˧] · Huế, Sài Gòn [naːŋ˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Thanh mỏng bằng tre, nứa hoặc kim loại.
- Ở nhà, vót nan đan rổ rá (Nguyên Hồng)
- Cốt cái quạt bằng tre, hoặc xương, hoặc ngà.
- Cái quạt 18 cái nan, - Ở giữa phất giấy, hai nan hai đầu. (ca dao)
- Việc khó khăn.
- Báo đền nợ nước, dù vào chốn tên bay đạn lạc cũng chẳng từ nan.
- Khó khăn
- vạn sự khởi đầu nan — bất cứ việc gì, phàm lúc bắt đầu đều gặp khó khăn.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "nan"
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Dễ viết nhầm với
nan hay lan?âm đầu l/n · "lan": Cây cảnh, có nhiều loại, thân cỏ, hoặc thân gỗ, hoa có nhiều loại, thơm hoặc không thơm.nan hay nang?âm cuối ng/n · "nang": Cũ, id. Cái túi, cái bao để đựng.nan hay nanh?âm cuối nh/n · "nanh": Răng nhọn, sắc mọc ở giữa răng cửa và răng hàm.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "nan"
gian nanKhó khăn khốn khổ.phúc thủy nan thu(Nghĩa đen) Nước đã đổ ra thì khó thu về.nan duKhó chơi.tiến thoái lưỡng nanTình huống bế tắc, khó xử, tiến không được mà lùi cũng không xong.nan giảiKhó giải quyết.từ nanKhông nhận một việc khó khăn.nguy nanNguy hiểm và khó khăn.nan hoaBộ phận hình thanh dài nối trục bánh xe với vành bánh.nan trịKhó chữa, khó bảo.nhục nhãn nan triMắt thịt khó biết. Mắt thịt là mắt không sáng suốt, trái với mắt thần, thánh. Quan niệm xưa.nan khamLòng chịu không nổi.nan quạtThanh tre mỏng lập thành xương cái quạt giấy để dán giấy lên.quạt nanQuạt đan bằng nan tre.nỏ nanNói thuốc sao khô cẩn thận.thuyền nanThuyền đan sít bàng nan tre có ken sơn.vạn sự khởi đầu nanMọi việc lúc bắt đầu đều khó khăn (hàm ý vượt qua được thì sẽ làm được)
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "nan" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.