Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

"lan" hay "nan"?

Cả hai đều đúng chính tả, nhưng nghĩa khác nhau — hai chữ chỉ khác ở âm đầu l/n. Chọn chữ theo nghĩa bạn muốn nói:

lan

Danh từ
  1. Cây cảnh, có nhiều loại, thân cỏ, hoặc thân gỗ, hoa có nhiều loại, thơm hoặc không thơm.
    • Hoàng lan.
Động từ
  1. Mở rộng trên bề mặt sang phạm vi khác.
    • Lửa cháy lan sang nhà bên .

Hay gặp trong: ba lan, lan truyền, tràn lan, cao lan, phần lan, phong lan, mộc lan, ngọc lan, lan tràn, bội lan

Xem đủ "lan" →

nan

Danh từ
  1. Thanh mỏng bằng tre, nứa hoặc kim loại.
    • Ở nhà, vót nan đan rổ rá (Nguyên Hồng)
  2. Cốt cái quạt bằng tre, hoặc xương, hoặc ngà.
    • Cái quạt 18 cái nan, - Ở giữa phất giấy, hai nan hai đầu. (ca dao)
  3. Việc khó khăn.
    • Báo đền nợ nước, dù vào chốn tên bay đạn lạc cũng chẳng từ nan.
Tính từ
  1. Khó khăn
    • vạn sự khởi đầu nan — bất cứ việc gì, phàm lúc bắt đầu đều gặp khó khăn.

Hay gặp trong: gian nan, nan du, nan giải, từ nan, nan trị, nan hoa, nguy nan, thuyền nan, nan kham, nỏ nan

Xem đủ "nan" →

Mẹo nhớ: âm đầu l/n

Nghĩa theo Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0). Mẹo nhớ do Wiki Ngôn Ngữ biên soạn — đó là xu hướng giúp đoán, gặp từ lạ hãy tra nghĩa.