lan
Phát âm (IPA): Hà Nội [laːn˧˧] · Huế, Sài Gòn [laːŋ˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Cây cảnh, có nhiều loại, thân cỏ, hoặc thân gỗ, hoa có nhiều loại, thơm hoặc không thơm.
- Hoàng lan.
- Huệ lan.
- Kim lan.
- Màn lan trướng huệ.
- Mở rộng trên bề mặt sang phạm vi khác.
- Lửa cháy lan sang nhà bên .
- Cỏ lan mặt đất rêu phong dấu giày (Truyện Kiều)
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "lan"
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"lan" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | orchid; to spread |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
lan hay lanh?âm cuối n/nh · "lanh": Cây thân cỏ vùng ôn đới, trồng lấy sợi dệt vải và lấy hạt ép dầu.lan hay nan?âm đầu l/n · "nan": Thanh mỏng bằng tre, nứa hoặc kim loại.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "lan"
Ba LanMột quốc gia ở châu Âu. Tên chính thức: Cộng hòa Ba Lan.tiếng Hà LanNgôn ngữ chính của Hoà Lan và Flăng-đrơ (miền bắc của nước Bỉ).lan truyềnTruyền ra, lan rộng ra khắp nơi.tràn lanTỏa rộng ra.người Ba LanNgười sống ở Ba Lan và nói tiếng Ba Lan.tiếng Ba LanNgôn ngữ chính thức của Ba Lan thuộc nhóm ngôn ngữ gốc Slav.Cao LanMột tên gọi khác của dân tộc Sán Chay.Ái Nhĩ LanĐảo lớn thứ ba của châu Âu, nằm trong Đại Tây Dương bên cạnh đảo Anh.tiếng Phần LanNgôn ngữ của nước Phần Lan.Phần Lan.phong lanLoại lan mọc bám trên cành, thân cây, có hoa đẹp và thơm.Ô Khắc LanCách gọi quốc gia Ukraina thuộc vùng Đông Âu.Cộng hòa Ba LanTên chính thức của Ba Lan.Cộng hòa Phần LanTên chính thức của Phần Lan.lan trànLan nhanh và mạnh trên phạm vi rộng.sà lanPhương tiện vận chuyển hàng hoá trên sông và trong các vũng tàu, có đáy bằng, thành thấp.mộc lanLoài cây lớn có hoa trắng thơm.ngọc lanCây to cùng họ với giổi, lá hình trái xoan, dài, hoa màu trắng, hương thơm lâu, thường trồng để lấy hoa.bội lanCỏ huệ, rất thơm.lan manKéo dài không dứt.tú các, lan phòngGác thêu, phòng lan. ý nói.Thượng LanMột xã thuộc huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang, Việt Nam.lan sươngGiọt sương đọng lại trên hoa lan.Tích LanQuốc gia Sri Lanka nằm tại Nam Á.lan huệChỉ con gái xinh đẹp như hoa lan hoa huệ.thuyền lanThuyền làm bằng gỗ mộc lan cứng và dẻo.lan nhai(Tiền) Tiền mà những người đi đón dâu ở một làng khác phải cho người làng của cô dâu khi người làng này chăng dây để cản lối đi (cũ).vẻ lanNgọn đèn thắp bằng dầu hoa lan.lan canHàng chấn song bằng gỗ, bằng sắt, ở trước thềm nhà, sân gác, hai bên cầu.ngọc lan tâyLoài cây to cùng họ với na, hoa màu vàng lục và thơm.tiếng Hòa Lanxem tiếng Hà Lanbạn kim lanBạn bè thân mật, tình nghĩa bền thắm như vàng, khí vị thơm như hoa lan.dãy hồi lanNhững lan can tròn uốn vặn.Tân Tây LanNew Zealand.Vương quốc Thái LanTên chính thức của Thái Lan.tiếng Hà lan ở Kếpxem tiếng Afrikaanstiếng Hoà Lan ở Kếpxem tiếng Afrikaans.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "lan" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.