欗
lanHán Việt · Nôm
lườnNôm
trangNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+6B17
- Bộ thủ
- 木 mộc số 75
- Nét ngoài bộ
- 21
- Tổng số nét
- 24
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- lan — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "lan" · âm tiết lan
- lườn — Nôm. Chữ cùng âm "lườn" · âm tiết lườn
- trang — Nôm. Chữ cùng âm "trang" · âm tiết trang
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 欗 theo lối Nôm
trangMột mặt của tờ giấy trong sách, vở, báo. . .lanCây cảnh, có nhiều loại, thân cỏ, hoặc thân gỗ, hoa có nhiều loại, thơm hoặc không thơm.lườnPhần thịt nạc ở hai bên ngực và bụng chim, gà hay cá.
Chữ khác cũng đọc là "lan"
Chữ khác cũng đọc là "lườn"
Chữ khác cũng đọc là "trang"
Chữ cùng bộ 木
木mộc林lâm本bản村thôn橋kiều模mô橘quất樂lạc校hiệu榮vinh東đông架giá桶thũng板bản樣dạng柴sài森sâm根căn梅mai梗cạnh椅ỷ極cực杜đỗ格cách檜cối染nhiễm核hạch末mạt枝chi欄lan
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 欗
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 欗 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 欗 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).