校
hiệuHán Việt · Nôm
hàoHán Việt · Nôm
giáoHán Việt · Nôm
chòâm Việt
giâuâm Việt
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+6821
- Bộ thủ
- 木 mộc số 75
- Nét ngoài bộ
- 6
- Tổng số nét
- 10
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- hiệu — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "hiệu" · âm tiết hiệu
- hào — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "hào" · âm tiết hào
- giáo — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "giáo" · âm tiết giáo
- chò — âm Việt. Chữ cùng âm "chò" · âm tiết chò
- giâu — âm Việt. Chữ cùng âm "giâu" · âm tiết giâu
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Nghĩa của chữ
- Trường học.
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 校 theo lối Nôm
giáoVõ khí bằng sắt có mũi nhọn và cán dài dùng để đâm.hiệuBút danh thay thế cho tên thật, thường là 1 từ Hán Việt có ý nghĩa đẹp đẽ.hàoRãnh rộng và sâu dùng làm công sự chiến đấu hoặc đi lại, vận chuyển, làm chướng ngại vật.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
school; military field officer
Chữ khác cũng đọc là "hiệu"
Chữ khác cũng đọc là "hào"
Chữ khác cũng đọc là "giáo"
Chữ khác cũng đọc là "chò"
Chữ cùng bộ 木
木mộc林lâm本bản村thôn橋kiều模mô橘quất樂lạc榮vinh東đông架giá桶thũng板bản樣dạng柴sài森sâm根căn梅mai梗cạnh椅ỷ極cực杜đỗ格cách檜cối染nhiễm核hạch末mạt枝chi欄lan束thú
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 校
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 校 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 校 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).