皎
hiệuHán Việt · Nôm
kiểuHán Việt · Nôm
giảoHán Việt
hạoHán Việt
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+768E
- Bộ thủ
- 白 bạch số 106
- Nét ngoài bộ
- 6
- Tổng số nét
- 11
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- hiệu — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "hiệu" · âm tiết hiệu
- kiểu — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "kiểu" · âm tiết kiểu
- giảo — Hán Việt. Chữ cùng âm "giảo" · âm tiết giảo
- hạo — Hán Việt. Chữ cùng âm "hạo" · âm tiết hạo
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Nghĩa của chữ
- Màu trắng.
- Hạt kim cương nhiều mặt.
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 皎 theo lối Nôm
hiệuBút danh thay thế cho tên thật, thường là 1 từ Hán Việt có ý nghĩa đẹp đẽ.kiểuHình mẫu để theo đó mà làm.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
white; bright, brilliant; clear
Chữ khác cũng đọc là "hiệu"
Chữ khác cũng đọc là "kiểu"
Chữ khác cũng đọc là "giảo"
Chữ khác cũng đọc là "hạo"
Chữ cùng bộ 白
的đích白bạch百bá皇hoàng皂tạo皆giai皤bà皋cao皐cao皖hoản皈quy皙tích皞hao皥hão皫phiếu皭tước皁tạo皃mạo𤽗ngươi皍tức皑ngai𬐉đáng皓cáo皕bức𤽴hếu𤽸trắng皚ngai皛hiểu𤾔vang𤾟hớ
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 皎
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 皎 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 皎 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).