giảo
Âm tiết tiếng Việt · có trong 4 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: o
Đủ sáu thanh của "giao"
"giảo" là một từ
Động từ. (Id.) . Xử giảo (nói tắt). Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "giảo"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "giảo"
giảo giam hậuGiam lại chờ ngày bị xử treo cổ.giảo quyệtXảo quyệt.giảo hoạtCó lắm mưu gian quỉ quyệt.
Cùng vần "ao", cùng thanh hỏi
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.