giảo giam hậu

Cụm từ
Cụm từ
  1. Giam lại chờ ngày bị xử treo cổ.
    • Trong lịch sử, Cao Bá Quát phải chịu án giảo giam hậu.

Cấu tạo âm tiết

giảoâm đầu gi · vần ao · thanh hỏi
giamâm đầu gi · vần am · thanh ngang
hậuâm đầu h · vần âu · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "giảo giam hậu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.