cảo
Âm tiết tiếng Việt · có trong 11 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: o
Đủ sáu thanh của "cao"
"cảo" là một từ
Danh từ. (Từ cũ) Tờ viết thảo một bài văn. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "cảo"
cảo bảnBản thảo một tác phẩm.cảo thơm(Từ cũ) Pho sách thơm, sách hay.Cảo kinhKinh đô cũ của nhà Chu.cảo tángChôn sơ sài, không có khâm liệm quan quách gì.cảo thơTập giấy nháp thơ.
Từ có "cảo" ở sau
sủi cảoMón ăn dạng bánh bao hấp của Trung Quốc có thành phần gồm vỏ bột mì/bột năng và trứng gà; nhân bánh gồm thịt tôm, nấm mèo và mỡ heo được xay nhuyễn trộn chung với nhau.há cảoMón ăn dạng bánh bao của Trung Quốc cóthành phần gồm vỏ làm từ bột gạo, bột tàn mì, bột năng, nhân bánh gồm tôm băm hoặc cắt nhỏ, thịt băm, các loại rau củ.sơ cảoBản thảo đầu tiên.di cảoÁn văn thư của người xưa còn sót lại.lai cảoBài văn do người ngoài gửi đến để đăng báo (cũ).
Cùng vần "ao", cùng thanh hỏi
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.