sảo

Âm tiết tiếng Việt · có trong 2 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

sâm đầu
aovần
hỏithanh

Âm cuối: o

Đủ sáu thanh của "sao"

"sảo" là một từ

Danh từ, Động từ. Thứ rổ to đan thưa. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "sảo"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Dễ viết nhầm

Từ có "sảo" ở sau

Cùng vần "ao", cùng thanh hỏi

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.