xảo
Âm tiết tiếng Việt · có trong 9 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: o
Đủ sáu thanh của "xao"
"xảo" là một từ
Tính từ. Xảo quyệt. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "xảo"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "xảo"
xảo biệnKhả năng sử dụng ngôn từ khéo léo để tranh cãi.xảo thuậtxem kỹ xảoxảo quyệtKhéo léo để lừa đảo.xảo tráDối trá, lừa lọc một cách khôn khéo, tinh vi.
Từ có "xảo" ở sau
kĩ xảoKĩ năng đạt đến mức thuần thục.tinh xảoKhéo léo và tỉ mỉ.tiểu xảo(Hoặc d.) . Khéo vặt (trong một công việc đòi hỏi phải có tài năng, có sáng tạo).gian xảoNhư gian giảo (ng. 1). Thủ đoạn gian xảo.
Cùng vần "ao", cùng thanh hỏi
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.