xảo biện

Tính từ
Tính từ
  1. Khả năng sử dụng ngôn từ khéo léo để tranh cãi.
    • Có tài xảo biện.

"xảo biện" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh eloquent

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

xảoâm đầu x · vần ao · thanh hỏi
biệnâm đầu b · vần iên · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "xảo biện" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.