biện
Âm tiết tiếng Việt · có trong 26 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "biên"
"biện" là một từ
Danh từ, Động từ, Phó từ. lo liệu, sắm sửa lễ vật hoặc bữa ăn uống. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "biện"
biện sưNhư biện hộ sư.biện luậnXét các trường hợp có thể xảy ra về số lượng hoặc tính chất lời giải của một bài toán và các điều kiện để xảy ra từng trường hợp ấy.biện hộ sưCách gọi luật sư tại miền Bắc Việt Nam giai đoạn 1956 - 1976.biện chứngHợp với quy luật khách quan của sự vật là luôn luôn vận động và phát triển.biện bạchTrình bày rành mạch mọi lẽ để thanh minh hoặc bào chữa.biện kýNgười làm ra các bản sao của văn bản trước khi quá trình in ấn được phát minh.biện công thấtCơ quan hành chính công cộng.biện líThẩm phán có nhiệm vụ điều tra, truy tố, buộc tội bị cáo trước toà án ở Việt Nam thời Pháp thuộc và ở một số nước.biện giảiDùng lý luận để làm tỏ lý do một hành động, thường là hành động sai trái.biện bácTranh cãi, chống chế bằng lí lẽ và cách lập luận chặt chẽbiện thiệtPhép chẩn đoán bệnh căn cứ vào lưỡi.biện lýxem biện líbiện oanTrình bày cho rõ sự oan ức.
Từ có "biện" ở sau
bao biệnLàm thay cả việc vốn thuộc phận sự của người khác.bày biệnSắp đặt đồ đạc cho đẹp mắt.xảo biệnKhả năng sử dụng ngôn từ khéo léo để tranh cãi.hùng biệnNói hay, giỏi, lập luận chặt chẽ, có sức thuyết phục người kháclô-gích học biện chứngxem biện chứng phápđại biệnNgười đứng đầu cơ quan đại diện ngoại giao có vị trí thấp hơn đại sứ và công sứ.tham biệnCông chức cao cấp trong thời Pháp thuộc.tư biệnNhững suy luận đơn thuần, không dựa vào kinh nghiệm, vào thực tiễn.xu biệnNịnh.tranh biệnBàn cãi với nhau về lẽ phải trái.bang biệnNgười đứng đầu chính quyền trong một tổng ở Nam Bộ thời Pháp thuộc.ngụy biệnCách tranh luận cố dùng những lập luận tưởng như vững chắc, nhưng thật ra là vô căn cứ.
Cùng vần "iên", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.