biện

Âm tiết tiếng Việt · có trong 26 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

bâm đầu
iênvần
nặngthanh

Âm cuối: n

Đủ sáu thanh của "biên"

"biện" là một từ

Danh từ, Động từ, Phó từ. lo liệu, sắm sửa lễ vật hoặc bữa ăn uống. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "biện"

Từ có "biện" ở sau

Cùng vần "iên", cùng thanh nặng

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.