biện ký

Danh từ
Danh từ
  1. Người làm ra các bản sao của văn bản trước khi quá trình in ấn được phát minh.

"biện ký" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh scribe

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

biệnâm đầu b · vần iên · thanh nặng
kýâm đầu k · vần y · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "biện ký" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.