biện

Danh từĐộng từPhó từ Thanh nặngVần iên

Phát âm (IPA): Hà Nội [ʔɓiən˧˨ʔ] · Huế [ʔɓiəŋ˨˩ʔ] · Sài Gòn [ʔɓiəŋ˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. lo liệu, sắm sửa lễ vật hoặc bữa ăn uống.
    • biện rượu
    • "Tưng bừng sắm sửa áo xiêm, Biện dâng một lễ, xa đem tấc thành." (TKiều)
Động từ
  1. Xem viện.
  2. Viện cớ.
Phó từ
  1. là một phó từ để bổ nghĩa cho một động từ nào đó. Ví dụ: biện hộ, biện bác, bày biện.
  2. là một động từ có nghĩa là đưa ra lý lẽ. Ví dụ: hùng biện, nguỵ biện, giảo biện, bao biện, biện minh

Câu ví dụ thêm

  • Mục đích biện minh cho phương tiện.The end justifies the means.
  • Tôi không muốn nghe những lời biện hộ củ chuối của cậu.I don't want to hear your lame excuses.

Từ ghép có "biện"

biện phápCách làm, cách giải quyết một vấn đề cụ thể.biện hộBênh vực, bào chữa cho đương sự ở trước toà án.biện minhGiải thích cho rõ ràng phải, trái.biện luậnXét các trường hợp có thể xảy ra về số lượng hoặc tính chất lời giải của một bài toán và các điều kiện để xảy ra từng trường hợp ấy.biện sưNhư biện hộ sư.biện chứngHợp với quy luật khách quan của sự vật là luôn luôn vận động và phát triển.biện hộ sưCách gọi luật sư tại miền Bắc Việt Nam giai đoạn 1956 - 1976.bao biệnLàm thay cả việc vốn thuộc phận sự của người khác.xảo biệnKhả năng sử dụng ngôn từ khéo léo để tranh cãi.bày biệnSắp đặt đồ đạc cho đẹp mắt.biện bạchTrình bày rành mạch mọi lẽ để thanh minh hoặc bào chữa.biện kýNgười làm ra các bản sao của văn bản trước khi quá trình in ấn được phát minh.hùng biệnNói hay, giỏi, lập luận chặt chẽ, có sức thuyết phục người khácbiện công thấtCơ quan hành chính công cộng.biện líThẩm phán có nhiệm vụ điều tra, truy tố, buộc tội bị cáo trước toà án ở Việt Nam thời Pháp thuộc và ở một số nước.biện chứng duy vậtbộ phận của học thuyết triết học do Karl Marx và Friedrich Engels đề xướngtham biệnCông chức cao cấp trong thời Pháp thuộc.đại biệnNgười đứng đầu cơ quan đại diện ngoại giao có vị trí thấp hơn đại sứ và công sứ.biện giảiDùng lý luận để làm tỏ lý do một hành động, thường là hành động sai trái.phản biệnĐánh giá, xem xét, phân tích lại một vấn đề, sự vật, sự việc để đưa ra chính kiến.lô-gích học biện chứngxem biện chứng phápxu biệnNịnh.tư biệnNhững suy luận đơn thuần, không dựa vào kinh nghiệm, vào thực tiễn.biện lýxem biện língụy biệnCách tranh luận cố dùng những lập luận tưởng như vững chắc, nhưng thật ra là vô căn cứ.biện oanTrình bày cho rõ sự oan ức.biện thiệtPhép chẩn đoán bệnh căn cứ vào lưỡi.biện bácTranh cãi, chống chế bằng lí lẽ và cách lập luận chặt chẽtranh biệnBàn cãi với nhau về lẽ phải trái.bang biệnNgười đứng đầu chính quyền trong một tổng ở Nam Bộ thời Pháp thuộc.tư duy phản biệnLà một quá trình tư duy biện chứng gồm phân tích và đánh giá một thông tin đã có theo các cách nhìn khác cho vấn đề đã đặt ra nhằm làm sáng tỏ và khẳng định lại tính chính xác của vấn đề một cách rõ ràng, logic, đầy đủ bằng chứng, tỉ mỉ, khách quan và công tâm.

Cấu tạo âm tiết

biệnâm đầu b · vần iên · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "biện" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.