biện hộ sư

Danh từ
Danh từ
  1. Cách gọi luật sư tại miền Bắc Việt Nam giai đoạn 1956 - 1976.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

biệnâm đầu b · vần iên · thanh nặng
hộâm đầu h · vần ô · thanh nặng
sưâm đầu s · vần ư · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "biện hộ sư" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.