luật sư

Danh từ
Danh từ
  1. Người chuyên bào chữa cho bị cáo hoặc bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp cho đương sự trước tòa án theo pháp luật hoặc làm cố vấn về pháp luật, nói chung.
  2. Người thực hiện dịch vụ pháp lý cho khách hàng theo hợp đồng dịch vụ pháp lý được ký kết với văn phòng luật sư hoặc công ty luật.

Câu ví dụ

  • Tôi có thể sẽ cần một luật sư.I may need a lawyer.
  • Có thể tôi sẽ cần một luật sư.I may need a lawyer.
  • Anh ấy là một luật sư giỏi.He is a capable lawyer.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

.

"luật sư" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh lawyer
🇨🇳 Tiếng Trung 律师 lǜ shī
🇰🇷 Tiếng Hàn 변호사 byeonhosa
🇫🇷 Tiếng Pháp l'avocat · avocat · maître
🇩🇪 Tiếng Đức der Anwalt
🇷🇺 Tiếng Nga адвокат адвока́т
🇹🇭 Tiếng Thái ทนายความ thá-naai-khwaam
🇮🇹 Tiếng Ý l'avvocato · legale
🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha abogado · abogada

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

luậtâm đầu l · vần uât · thanh nặng
sưâm đầu s · vần ư · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "luật sư" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.