sư

Âm tiết tiếng Việt · có trong 60 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

sâm đầu
ưvần
ngangthanh

Đủ sáu thanh của "sư"

"sư" là một từ

Danh từ. Người đi tu theo đạo Phật ở chùa. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "sư"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "sư"

sư phụTừ người đi học tôn xưng thầy học của mình (cũ). Thường thì được dùng để gọi thầy giáo dạy võsư sinhThầy và trò.sư mẫu(Cũ) Từ dùng để gọi vợ của sư phụ.sư đệThầy trò.sư phóThầy học của vua hoặc của thái tử (cũ).sư đoànTổ chức quân đội Việt Nam gồm có từ ba trung đoàn trở lên.sư phạmKhoa học về giáo dục và giảng dạy trong trường học.sư huynhTừ dùng giữa tăng ni để gọi thân mật người có tuổi đạo cao hơn mình.sư côNgười phụ nữ tu hành đạo Phật còn ít tuổi.sư cụNhà tu hành đạo Phật đã có tuổi và ở bậc cao.sư tânThầy và khách; ý nói.sư ôngNgười đàn ông tu hành đạo Phật, hạng trung cấp.sư tử Hà ĐôngChỉ người đàn bà ghen, hung dữ.sư trưởng(Kng.) . Sư đoàn trưởng, nói tắt.sư bácTừ chỉ những nhà tu hành đạo Phật hạng sơ cấp, trên bác tiểu.sư nữNgười phụ nữ tu hành đạo Phật.sư đoàn bộCơ quan chỉ huy của sư đoàn.Sư tử hốngTiếng gầm của Sư tử, đây là tiếng của nhà Phật dùng để nói uy nghiêm của Phật tổ, nói giọng thuyết pháp của Phật âm thanh chấn động như sư tử gầm.Sư HùngTriệu Sư Hùng. Xem Hồn mai.sư bàTừ chỉ người phụ nữ tu Phật giáo đã có tuổi.sư môTừ dùng với ý chê để chỉ nhà sư.sư thầyNgười phụ nữ tu hành theo Phật giáo, bậc trung cấp.Sư MiệnNhạc sư nổi tiếng đạo đức đời Chu, mắt bị mù. Khổng Tử dìu ông đi, gặp bậc thềm thì hô "Thềm đây", đến chiếu thì hô "Chiếu đây" cho ông biết.sư hữuThầy và bạn.

Từ có "sư" ở sau

giáo sư(Việt Nam) Tên gọi học hàm chủ yếu dành cho các giảng viên cao cấp ở trường đại học được Nhà nước phong tặng.luật sưNgười chuyên bào chữa cho bị cáo hoặc bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp cho đương sự trước tòa án theo pháp luật hoặc làm cố vấn về pháp luật, nói chung.kỹ sưNhà chuyên môn thông thạo một kỹ thuật và lấy kỹ thuật ấy làm chức nghiệp.mục sưNgười đi tuyên truyền đạo Tin lành.gia sưThầy dạy học riêng của một nhà.biện sưNhư biện hộ sư.pháp sưThầy phù thủy (cũ).biện hộ sưCách gọi luật sư tại miền Bắc Việt Nam giai đoạn 1956 - 1976.kỹ sư cầu nối(Công nghệ phần mềm) Người trung gian giữa bên thuê và đội thực hiện trong công nghệ offshore giúp vượt qua rào cản ngôn ngữ và văn hóa nhằm đảm bảo chất lượng và tiến độ của dự án.giảng sư(Cũ) . Giảng viên.thủy sư đô đốcThuỷ sư đô đốc.quốc sưNgười thầy dạy học của thái tử (cũ).tôn sư trọng đạoKính trọng thầy và coi trọng những kiến thức, cái đạo của thầy truyền lại, theo Nho giáo.thánh sưÔng tổ dựng nên một môn học hay một nghề gì.quân sư quạt moNgười bày mưu kế, mách nước tồi, kém (hàm ý châm biếm).bổn sưThầy pháp gốc, thường chỉ Thích-ca Mâu-ni.công trình sưKĩ sư cao cấp, có thể đảm nhiệm việc thiết kế, thi công một công trình lớn với độ phức tạp cao.quân sưNgười bày ra mưu kế chỉ huy quân đội (cũ).hương sưGiáo viên trong làng thời Pháp thuộc.ân sưThầy học, hoặc người làm ơn.khi sư diệt tổLừa gạt thầy và không tôn kính tổ sư.nhạc sưThầy dạy nhạc.vương sưQuân của nhà vua.kỹ sư đào mỏ(lóng) Kẻ ưa dùng nhan sắc và miệng lưỡi để bám lấy những người có quyền thế tiền bạc để kiếm chác.tổng sưNgười dạy học ở trường hàng tổng, thời Pháp thuộc.thiền sưVị sư cấp cao.thệ sưLời tuyên cáo và hiểu dụ quân sĩ trước lúc xuất quân.Tiên sưĐây nói tiên sư nghề làm thuốc.thái sưChức quan xưa đứng đầu hàng tam công.tổ sưNgười sáng lập ra một nghề.bản sưVị sư thầy của mình.kỹ sư điện tửNhững người có một vốn kiến thức chuyên sâu về lĩnh vực điện tử và đã hoàn thành một khóa học về lĩnh vực điện tử ở trình độ đại học.Vương Sư Bá(Thế kỷ 16, đồng yên, khoái châu, hải hưng) Tự Trọng Khương, hiệu Nham Khê, làm quan đến Tri phủ. Tác phẩm có Nham Khê thi tập.hoạ sưNgười hành nghề dạy vẽ.tôn sưTừ để tôn gọi thầy dạy học mình (cũ).

Cùng vần "ư", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.