Sư tử hống

Danh từ riêng
Danh từ riêng
  1. Tiếng gầm của Sư tử, đây là tiếng của nhà Phật dùng để nói uy nghiêm của Phật tổ, nói giọng thuyết pháp của Phật âm thanh chấn động như sư tử gầm.

Cấu tạo âm tiết

sưâm đầu s · vần ư · thanh ngang
tửâm đầu t · vần ư · thanh hỏi
hốngâm đầu h · vần ông · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "Sư tử hống" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.