ư
Âm tiết tiếng Việt · có trong 4 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "ư"
"ư" là một từ
Chữ cái, Phó từ, Giới từ. Chữ cái thứ 26 trong bảng chữ Quốc ngữ, ở dạng viết hoa. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "ư"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "ư"
Từ có "ư" ở sau
Cùng vần "ư", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.