dư

Âm tiết tiếng Việt · có trong 25 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

dâm đầu
ưvần
ngangthanh

Đủ sáu thanh của "dư"

"dư" là một từ

Động từ. Thừa. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "dư"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "dư"

Từ có "dư" ở sau

nghiệp dưNgoài giờ công tác chính.số dư(Toán học) Số còn lại trong một phép chia sau khi lấy số bị chia trừ đi tích số của số chia với số thương. Số dư luôn luôn dương.kỳ dưNgoài ra.tàn dưNhững cái còn sót lạikết dưTình trạng chênh lệch giữa tổng số tiền thu được và tổng số tiền chi ra trong một năm.đồng dưTính chất của các số nguyên khi chia cho một số nguyên nào đó (gọi là mô đun) thì đều cùng thu được số dư như nhau.thặng dư(Dùng hạn chế trong một số tổ hợp) . (Phần) ở trên mức cần thiết.trà dư tửu hậuChỉ lúc nhàn rỗi (như lúc vừa thưởng thức xong chén chè, chén rượu)giá trị thặng dưGiá trị do lao động của công nhân làm thuê sáng tạo ra thêm ngoài giá trị của sức lao động và bị nhà tư bản chiếm đoạt.Tiếp DưHọ Lục, tên Thông, người đời vua Chiêu Vương nước Sở, giả cách rồ dại không chịu ra làm quan. Người đương thời gọi ông là Sở cuồng (Kẻ cuồng nước Sở).ruột dư.tuần dưHơn mười ngày.Trần Khánh Dư(? - chí linh, hải hưng - 1339) Danh tướng đời Trần, tước Nhân Huệ Vương, tôn thất nhà Trần; ông là một người say mê sách, trí lược, giỏi binh thư. Có công lớn trong cuộc kháng chiến chống quân Nguyên Mông lần III (1287-1288). ông viết tựa đề cho tập binh pháp Vạn kiếp tông bí truyền thư của Trần Quốc Tuấn.địa dưNgành khoa học nghiên cứu về hình thể, dân cư, kinh tế của một phần hay toàn bộ Trái Đất.tiệp dưTước vị dành cho những cơ thiếp của vua, thuộc bậc tần.

Cùng vần "ư", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.