Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

đồng dư

Tính từ
Tính từ
  1. Tính chất của các số nguyên khi chia cho một số nguyên nào đó (gọi là mô đun) thì đều cùng thu được số dư như nhau.
    • 5 và 8 là đồng dư theo mô đun 3 vì khi chia cho 3 đều dư 2.

Cấu tạo âm tiết

đồngâm đầu đ · vần ông · thanh huyền
dưâm đầu d · vần ư · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "đồng dư" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.