ngư
Âm tiết tiếng Việt · có trong 19 từ
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "ngư"
Từ bắt đầu bằng "ngư"
ngư dânNgười làm nghề đánh cá.ngư trầm, nhạn lạc(Nghĩa đen) Chim sa, cá lặn. Thấy một phụ nữ tuyệt đẹp, thì con ngỗng và con cá đều rất ngạc nhiên, con ngỗng rơi xuống, và con cá lặn đi trốn.ngư ông đắc lợi(Nghĩa bóng) Con cỏ và con trai nắm giữ nhau, chỉ lợi cho ông đánh cá.Ngư phủ đìnhĐình trên bờ biển.ngư phủ(Xem từ nguyên 1) ông già đánh cá.ngư lôiVũ khí chứa thuốc nổ dùng để đánh chiến hạm.ngư ôngNgười đánh cá hoặc câu cá.ngư trườngKhu vực biển có nguồn thủy sản tập trung cao, thuận tiện cho việc đánh bắt.ngư hộGia đình chuyên sống bằng nghề đánh cá.Ngư toản y tông kim giámBộ sách thâu thái các sách cổ kim cùng các phương thuốc bí truyền của dân gian.
Từ có "ngư" ở sau
trầm ngư lạc nhạnÝ nói nhan sắc tuyệt vời đến nỗi cá bị quyến rũ không muốn bơi xa, nhạn cũng ngẫn ngơ, sà xuống chiêm ngưỡng.Song Ngư(Thiên văn học) Một trong các chòm sao hoàng đạo.bào ngưỐc biển, vỏ đẹp và có một hàng lỗ nhỏ ở bên vỏ, dùng làm đồ mĩ nghệ, thịt là món ăn quý.kiểm ngưLực lượng thực hiện chức năng tuần tra, kiểm tra, kiểm soát, phát hiện xử lý vi phạm pháp luật và thanh tra chuyên ngành thủy sản.quần ngư tranh thực(Cũ) tranh giành lẫn nhau.sào ngưCon sào của người chài lưới đánh cá.kình ngưCá kình.lý ngưCá chép.Điếu NgưTên một tòa thành trên một trái núi cùng tên ở Tứ Xuyên. Núi này địa thế rất hiểm yếu. Dư Giới nhà Tống đã xây thành trên núi, khi Vương Công Kiên và Lập đến đóng giữ, Mông Kha - Tướng Mông Cổ - kéo quân đến đánh không được.
Cùng vần "ư", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.