Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Điếu Ngư

Danh từ riêng
Danh từ riêng
  1. Tên một tòa thành trên một trái núi cùng tên ở Tứ Xuyên. Núi này địa thế rất hiểm yếu. Dư Giới nhà Tống đã xây thành trên núi, khi Vương Công Kiên và Lập đến đóng giữ, Mông Kha - Tướng Mông Cổ - kéo quân đến đánh không được.

Cấu tạo âm tiết

điếuâm đầu đ · vần iêu · thanh sắc
ngưâm đầu ng · vần ư · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "Điếu Ngư" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.