điếu

Âm tiết tiếng Việt · có trong 9 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

đâm đầu
iêuvần
sắcthanh

Âm cuối: u

Đủ sáu thanh của "điêu"

"điếu" là một từ

Phó từ. là từ diễn tả chỉ có một cái gì đó. Ví dụ: điếu thuốc, nghĩa là có một điếu thuốc thôi Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "điếu"

Từ có "điếu" ở sau

Cùng vần "iêu", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.