điếu
Âm tiết tiếng Việt · có trong 9 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: u
Đủ sáu thanh của "điêu"
"điếu" là một từ
Phó từ. là từ diễn tả chỉ có một cái gì đó. Ví dụ: điếu thuốc, nghĩa là có một điếu thuốc thôi Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "điếu"
điếu càyĐiếu hút thuốc lào làm bằng một ống tre hay nứa, không có xe.Điếu NgưTên một tòa thành trên một trái núi cùng tên ở Tứ Xuyên. Núi này địa thế rất hiểm yếu. Dư Giới nhà Tống đã xây thành trên núi, khi Vương Công Kiên và Lập đến đóng giữ, Mông Kha - Tướng Mông Cổ - kéo quân đến đánh không được.điếu phúngxem phúng viếng.
Từ có "điếu" ở sau
ống điếuĐồ dùng để nhét thuốc lá vào rồi đốt mà hút.ai điếuLời văn viếng người chết để bày tỏ lòng thương xót; điếu văn.nõ điếuỐng đặt vào điếu hút thuốc lào, một phần ở bên trong điếu xuống mãi đến nước điếu, một phần ở ngoài để đặt điếu thuốc vào đấy mà hút.phúng điếu.guốc điếuMiếng gỗ cắt hình chiếc guốc, cong hai đầu, khoét thủng ở giữa để tra vào nõ điếu hút thuốc lào.
Cùng vần "iêu", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.