điếu
Phát âm (IPA): Hà Nội [ʔɗiəw˧˦] · Huế [ʔɗiw˨˩˦] · Sài Gòn [ʔɗiw˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- là từ diễn tả chỉ có một cái gì đó. Ví dụ: điếu thuốc, nghĩa là có một điếu thuốc thôi
Câu ví dụ
- Cô ấy hút 20 điếu thuốc một ngày.She smokes 20 cigarettes a day.
- Bà ta hút 20 điếu thuốc lá một ngày.She smokes 20 cigarettes a day.
- Một hộp thuốc lá gồm 20 điếu.A pack of cigarettes contains 20 of them.
"điếu" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | (classifier for cigarettes) |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 대 dae |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Từ ghép có "điếu"
lòng xe điếuMột phần ruột non đặc biệt của lợn, thành dày, mặt trong có nhiều nếp gấp.điếu càyĐiếu hút thuốc lào làm bằng một ống tre hay nứa, không có xe.ống điếuĐồ dùng để nhét thuốc lá vào rồi đốt mà hút.ai điếuLời văn viếng người chết để bày tỏ lòng thương xót; điếu văn.cúng điếu(Ít dùng) .guốc điếuMiếng gỗ cắt hình chiếc guốc, cong hai đầu, khoét thủng ở giữa để tra vào nõ điếu hút thuốc lào.điếu phúngxem phúng viếng.nõ điếuỐng đặt vào điếu hút thuốc lào, một phần ở bên trong điếu xuống mãi đến nước điếu, một phần ở ngoài để đặt điếu thuốc vào đấy mà hút.chấp điếu(Ít dùng) .phúng điếu.Điếu NgưTên một tòa thành trên một trái núi cùng tên ở Tứ Xuyên. Núi này địa thế rất hiểm yếu. Dư Giới nhà Tống đã xây thành trên núi, khi Vương Công Kiên và Lập đến đóng giữ, Mông Kha - Tướng Mông Cổ - kéo quân đến đánh không được.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "điếu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.