Danh từ
- Đồ dùng để nhét thuốc lá vào rồi đốt mà hút.
- Nhìn thấy anh ấy là thấy ống điếu ngậm ở miệng.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "ống điếu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.