Từ bắt đầu bằng "ố" (44 từ)
ốBị hoen bẩn.ốcLoài động vật thân mềm, phía ngoài có vỏ cứng, thịt ăn được.ốc bươuThứ ốc nhỡ, đít tròn, thường làm đồ ăn.ốc hươngLoài ốc nhỏ ở bể, vỏ trắng có chấm nâu, ăn thơm.ốc mượn hồnLoài còng nhỏ sống trong vỏ ốc đã chết.ốc quếBánh quế hình nón được làm từ bột mỳ, trứng, bơ, đường và muối để đựng kem.ốc vặnLoài ốc nhỏ, vỏ dài và nhọn, xoắn nhiều vòng.ốc xà cừỐc biển loại lớn, vỏ dày có xà cừ đẹp.ốc đảoChỗ có nước, có cây mọc và có người ở, giữa một sa mạc.ốiThuộc về những màng bọc thai.ối chao ôiThán từ dùng để tỏ sự đau đớn, sự thất vọng.ốmMắc bệnh.ốm nhomGầy gò quá.ốm oHay đau yếu.ốm yếuCó thể lực kém, sức khoẻ kém. Ốm yếu thế thì làm được gì.ốm đònTừ dùng để dọa (thtục).ốngVật hình trụ và dài, trong rỗng.ống bútĐồ dùng thường bằng sành, bằng sứ, để cắm bút.ống bơmThứ bơm hình trụ dùng để bơm không khí vào bánh xe.ống chânPhần của chi dưới từ đầu gối đến cổ chân; cẳng chân.ống chỉVật nhỏ hình ống để cuốn chỉ chung quanh.ống dây(Vật lý học) Cuộn dây dẫn điện quấn thành lớp dày trên một cái ống dài.ống dẫnỐng để chuyển một chất lỏng hay một chất khí từ chỗ này qua chỗ khác.ống khóiỐng để thông khói.ống mángỐng dẫn nước mưa chảy từ nóc nhà hay mái nhà xuống.ống nghe(Vật lý học) Bộ phận của máy truyền thanh, áp vào tai để nghe.ống nghiệm(Hóa học) Ống thủy tinh hình trụ có đáy, dùng để thí nghiệm những phản ứng hóa học.ống nhòmDụng cụ quang học dùng để quan sát những vật ở xa.ống nhỏ giọtỐng thủy tinh, một đầu bịt một cái mũ cao-su, đầu kia có lỗ nhỏ, dùng để hút các chất lỏng rồi nhỏ dần ra từng giọt.ống nhổống súc. Bình nhỏ chứa đờm, nước bọt nhổ ra.ống quyểnỐng để giấy thi của những người đi thi trong thời phong kiến.ống quầnPhần của quần che chi dưới.ống suốtỐng nhỏ để cuốn chỉ mà dệt.ống thuốc(Dược khoa) Ống bằng thủy tinh hai đầu hàn kín, trong có thuốc lỏng, dùng để tiêm hoặc uống.ống thăng bằngỐng dùng để kiểm nghiệm xem một mặt phẳng có thật là nằm ngang không.ống thổiỐng tre dùng để thổi lửa trong bếp cho cháy bùng lên.ống thụtĐồ dùng để thụt nước ra hoặc hút nước vào.ống tiềnỐng tre đựng tiền để dành.ống vôiĐồ dùng đựng vôi ăn trầu.ống xoắn(Vật lý học) Ống uốn cong thành nhiều vòng để cho chất chảy trong ống được tiếp xúc lâu với môi trường ngoài ống, làm cho nó nóng lên hay nguội đi tùy theo mục đích.ống điếuĐồ dùng để nhét thuốc lá vào rồi đốt mà hút.ốpMớ nhỏ vừa một chét tay.ốp lépCậy quyền thế để đè nén.ốt dột(Địa phương) Xấu hổ, ngượng nghịu.