Danh từ
- Ốc biển loại lớn, vỏ dày có xà cừ đẹp.
Cấu tạo âm tiết
| ốc | âm đầu (không) · vần ôc · thanh sắc |
| xà | âm đầu x · vần a · thanh huyền |
| cừ | âm đầu c · vần ư · thanh huyền |
Định nghĩa theo mục "ốc xà cừ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.