xà
Âm tiết tiếng Việt · có trong 25 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "xa"
"xà" là một từ
Danh từ. Cây gỗ vuông vắn hoặc thanh sắt bắt ngang qua nhà để nối liền hai đầu cột hoặc hai bức tường. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "xà"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "xà"
xà phòngChất tẩy rửa, làm sạch và làm thơm cơ thể hoặc đồ vật.xà lỏn(Nghĩa cũ) Quần soóc, quần đùi.xà cừCây to cùng họ với xoan, lá kép, quả tròn, hạt có cánh, gỗ dùng vào nhiều việc.xà bông(Địa phương) Xà phòng.xà ngangThanh xà bắc ngang nối hai đầu cột của ngôi nhà.xà lim(Xem từ nguyên 1) Phòng hẹp và tối trong nhà tù thời thuộc Pháp, để giam những nhà cách mạng mà thực dân cho là nguy hiểm đối với chúng.xà cạpMiếng vải bó ống quần vào chân cho gọn.xà láchCây cùng họ với rau diếp, nhưng lá nhỏ và quăn hơn, dùng để ăn sống.xà xẻo(Khẩu ngữ) Ăn bớt, ăn xén từng ít một (nói khái quát).xà bengThanh sắt dài có một đầu nhọn hay bẹt, dùng để đào lỗ hoặc nạy, bẩy vật nặng.xà vòng(từ cổ) Xà phòng.xà gồMột thành phần có cấu trúc ngang của mái nhà, đặt trên vì kèo để đỡ cầu phong, li tô, rui, mè hoặc tấm mái.Xà BangMột xã thuộc huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu, Việt Nam.xà rôngĐồ mặc của một số dân tộc vùng Đông Nam Á, gồm một tấm vải có hoa văn quấn quanh người từ thắt lưng trở xuống, dùng cho cả đàn ông và phụ nữ.xà mâuVũ khí cổ, cán dài, mũi cong hình con rắn.Xà HồMột xã thuộc huyện Trạm Tấu, tỉnh Yên Bái, Việt Nam.xà íchNgười điều khiển xe ngựa.Xà PhìnMột xã thuộc huyện Đồng Văn, tỉnh Hà Giang, Việt Nam.
Từ có "xà" ở sau
khẩu phật tâm xà(Nghĩa đen) Lời nói của Phật nhưng thâm tâm là của Xà.mãng xàTrăn sống thành tinh, chuyên làm hại người trong các truyện cổ.quần xà lỏnquần đùi.ốc xà cừỐc biển loại lớn, vỏ dày có xà cừ đẹp.độc xàRắn có nọc độc.mộng xàMơ thấy rắn, tức điềm sinh con gái, cũng như mộng hùng (gấu) là điềm sinh con trai.
Cùng vần "a", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.