à
Âm tiết tiếng Việt · có trong 8 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "a"
"à" là một từ
Động từ, Thán từ. (Phương ngữ) . Ùa tới, sấn tới ồ ạt cùng một lúc. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "à"
Từ có "à" ở sau
ề àTrgt. Dềnh dàng, mất thì giờ.ì à ì ạchNhư ì ạch (nhưng ý mức độ nhiều hơn).ưỡn à ưỡn ẹo.ụt à ụt ịt(nhưng ý mức độ nhiều và liên tiếp).ậm à ậm ừKhông để tâm việc gì trước mắt.
Cùng vần "a", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.