Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

hà

Âm tiết tiếng Việt · có trong 68 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

hâm đầu
avần
huyềnthanh

Đủ sáu thanh của "ha"

"hà" là một từ

Danh từ, Tính từ. (Động) . Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "hà"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "hà"

Hà Nội.Hà BắcMột xã thuộc huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam.Hà ĐôngThành phố thuộc tỉnh Hà Tây, Việt Nam.hà mãThú lớn gần với lợn, đầu to, mõm rộng, ăn cỏ, sống ở sông đầm châu Phi.Hà TâyMột xã thuộc huyện Chư Păh, tỉnh Gia Lai, Việt Nam.Hà TĩnhMột tỉnh thuộc khu vực Bắc Trung Bộ, miền Trung Việt Nam.Hà XáMột làng thuộc huyện Hưng Hà, Việt Nam.Hà Giang(bị sáp nhập vào năm 2025), nay là tỉnh Tuyên Quang.hà tấtChẳng cần gì.hà khắcKhe khắt, nghiệt ngã.hà tiệnBủn xỉn.hà chínhCách cai trị làm phiền khổ, hành hạ nhân dân.hà hiếpLấn át, đè nén bằng quyền lực.hà cớVì sao, vì nguyên cớ gì.hà báThần sông, trong truyện thần thoại.hà hơiMở rộng miệng và thở mạnh hơi ra.hà châuNơi bến sông có tiếng chim thư hoà hợp, ví lứa đôi vợ chồng có đức hạnh thuận hoà.Hà đồ Lạc thưTheo truyền thuyết xưa của Trung Quốc, trên sông Hoàng Hà đã từng xuất hiện con long mã trên mình có đồ (Đường vẽ ngoằn nghoèo) gọi là Hà đồ và trên sông Lạc Thủy xuất hiện con thần qui, trên lưng có thư gọi là Lạc thư. Do đó mà người ta đặt ra bát quái và cửu chương.Hà Nhì La MíTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Hà Nhì.Hà GặtCánh đồng lớn nhất của tỉnh Kon Tum, nằm cách thị xã Kon Tum 5 km, được khai phá từ cuối thế kỷ 19 khi các cố Tây đến Kon Tum truyền giáo của hội MEP.Hà Nam Ninh(Cũ) Một tỉnh cũ ở miền Bắc Việt Nam, từ 1975 đến 1991, được tách ra thành các tỉnh Hà Nam, Nam Định, và Ninh Bình ngày 26 tháng 12 năm 1991.Hà HoaCửa khẩu tại thôn Hải khẩu, xã Kỳ Hoa, huyện Kỳ Anh, tỉnh Nghệ Tĩnh, Việt Nam.Hà Nhì ĐenTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Hà Nhì.hà yÁo mầu ráng trời.Hà Nhì Cồ ChồTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Hà Nhì.

Từ có "hà" ở sau

Ngân HàThiên hà mà Hệ Mặt Trời nằm trong đó.thiên hàTập hợp hàng trăm tỷ các ngôi sao khác nhau xen lẫn bụi khí xoay chung quay một tâm (được giả định là một lỗ đen).tiếng Hà LanNgôn ngữ chính của Hoà Lan và Flăng-đrơ (miền bắc của nước Bỉ).Bắc HàHuyện biên giới ở phía đông bắc tỉnh Lào Cai, Việt Nam. Diện tích 922 km². Số dân 70.200 (1997), gồm các dân tộc: H'mông, Kinh, Pà Thẻn, Nùng. Địa hình núi và cao nguyên cacxtơ thấp, có bề mặt nhấp nhô dạng đồi, xen kẽ thung cacxtơ. Đất sử dụng nông nghiệp chiếm 16,5% diện tích, nằm chủ yếu dọc các thung lũng, thung đá vôi. Rừng hiện còn chiếm 12% diện tích. Sông Chảy chảybạc hà(Thực vật học) Thực vật họ húng, lá có dầu thơm cất làm thuốc.hải hàSông biển mênh mông.sơn hàNúi sông.Tháp Hà NộiTrò chơi toán học gồm bộ các đĩa vòng hình tròn có kích thước khác nhau và ba chiếc cột.băng hà(Địa lý học) Nước đóng băng di chuyển từ núi cao xuống như một dòng sông.Bạch HàMột xã thuộc huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái, Việt Nam.nặng gánh san hàĐau đáu việc lớn lao.phiền hàGây rắc rối, phức tạp cho người khác.Đan Lai–Ly HàTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Thổ.hằng hà sa sốNhiều vô kể.quan hàcửa ải và sông; thường dùng để chỉ sự xa xôi cách trở.nề hàQuản ngại.Bảo HàMột xã thuộc huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.Xuân HàMột phường thuộc quận Thanh Khê, thành phố Đà Nẵng, Việt Nam.tiếng Hà lan ở Kếpxem tiếng Afrikaanstrầm hàDìm xuống sông cho chết.Trung HàMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Chiêm Hoá (Tuyên Quang), h. Yên Lạc (Vĩnh Phúc), Việt Nam.Vinh HàMột xã thuộc huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên-Huế, Việt Nam.Nguyên HàHay Nguyên Giang là sông ở Hà Nam Trung Quốc, phát nguyên từ tỉnh Quý Châu chảy vào Hồ Động Vinh rồi hợp lưu với sông Tiêu, sông Tương cùng chảy tới Hồ Động Đình. Vùng xung quanh con sông này phong cảnh rất đẹp.Tiên HàMột xã thuộc huyện Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.Ninh HàMột xã thuộc huyện Ninh Hoà, tỉnh Khánh Hoà, Việt Nam.thăng hàNói vua chết.Tân HàMột xã Tên gọi các xã thuộc thuộc huyện Đức Linh, thuộc huyện Hàm Tân (Bình Thuận), thuộc huyện Lâm Hà (Lâm Đồng), thuộc huyện Tân Châu (Tây Ninh), Việt Nam.đầu hàGieo mình xuống sông.Vĩnh HàMột xã thuộc huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị, Việt Nam.sư tử Hà ĐôngChỉ người đàn bà ghen, hung dữ.Lưỡng HàMột khu vực lịch sử ở Tây Á nằm trong hệ thống sông Tigris và Euphrates ở phía Bắc của Lưỡi liềm Màu mỡ.Trường HàMột xã thuộc huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng, Việt Nam.Sóc HàMột xã thuộc huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng, Việt Nam.thái hàRáng mây nhiều mầu sắc.Vân HàMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Việt Yên (Bắc Giang), h. Đông Anh (Hà Nội), h. Phúc Thọ (Hà Tây), Việt Nam.giang hàSông ngòi nói chung.Thượng HàMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Bảo Lạc (Cao Bằng), h. Bảo Yên (Lào Cai), Việt Nam.Yên HàMột xã thuộc huyện Bắc Quang, tỉnh Hà Giang, Việt Nam.thiên hà lùnMột thiên hà nhỏ bao gồm vài tỷ ngôi sao, một số lượng nhỏ so với 200-400 tỉ sao của dải Ngân Hà.Tịnh HàMột xã thuộc huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.Cẩm HàMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Cẩm Xuyên (Hà Tĩnh), tx. Hội An (Quảng Nam), Việt Nam.Thuỵ HàMột xã thuộc huyện Thái Thuỵ, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.

Cùng vần "a", cùng thanh huyền

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.