Danh từ
- cửa ải và sông; thường dùng để chỉ sự xa xôi cách trở.
- "Chiếc thân tựa gối quan hà, Nỗi niềm tâm sự trăng già thấu chăng?" (TTK)
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "quan hà" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.