quan hà

Danh từ
Danh từ
  1. cửa ải và sông; thường dùng để chỉ sự xa xôi cách trở.
    • "Chiếc thân tựa gối quan hà, Nỗi niềm tâm sự trăng già thấu chăng?" (TTK)

Cấu tạo âm tiết

quanâm đầu qu · vần an · thanh ngang
hàâm đầu h · vần a · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "quan hà" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.