chà

Âm tiết tiếng Việt · có trong 10 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

châm đầu
avần
huyềnthanh

Đủ sáu thanh của "cha"

"chà" là một từ

Danh từ, Động từ, Thán từ. Cành cây có nhiều nhánh nhỏ, thường dùng để rào hoặc thả dưới nước cho cá đến ở. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "chà"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "chà"

Từ có "chà" ở sau

Cùng vần "a", cùng thanh huyền

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.