chập chà chập chờn

Tính từ
Tính từ
  1. (nhưng ý liên tiếp và kéo dài hơn).
    • Đèn hôm nay cứ chập chà chập chờn, lúc thì sáng, lúc thì tắt.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

.

Cấu tạo âm tiết

chậpâm đầu ch · vần âp · thanh nặng
chàâm đầu ch · vần a · thanh huyền
chậpâm đầu ch · vần âp · thanh nặng
chờnâm đầu ch · vần ơn · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "chập chà chập chờn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.