chà
Phát âm (IPA): Hà Nội [t͡ɕaː˨˩] · Huế [t͡ɕaː˦˩] · Sài Gòn [caː˨˩] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Cành cây có nhiều nhánh nhỏ, thường dùng để rào hoặc thả dưới nước cho cá đến ở.
- Cắm chà.
- Thả chà.
- Áp mạnh bàn tay, bàn chân hoặc vật gì có mặt phẳng xuống và đưa đi đưa lại nhiều lần trên bề mặt để làm cho tróc, vỡ hoặc nát ra.
- Chà đậu.
- Chà nát.
- Tiếng thốt ra, biểu lộ ý than phiền hoặc ngạc nhiên, tán thưởng.
- Chà! Buồn ngủ quá!
- Chà! Trông đẹp lắm!
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "chà"
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"chà" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | gee · to rub; wow |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | まあ |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 원 won · 글쎄 geulsse |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | tja · wow · reiben |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | ขัด khàt · ถู thǔu · โห hǒo |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | wow |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "chà"
chà xátCọ xát nhiều lần.chà đạpGiẫm lên và giày xéo cho nát, thường dùng để ví hành động vi phạm một cách thô bạo cái đáng lẽ phải được tôn trọng.chập chà chập chờn(nhưng ý liên tiếp và kéo dài hơn).chà báCái gì vượt sức tưởng tượng.úi chàThán từ tỏ vẻ ngạc nhiên.ái chà.ái chà chà(nhưng nghĩa nhấn mạnh hơn).ái chà chà(nhưng nghĩa nhấn mạnh hơn).chậm chà chậm chạp(Nhưng nghĩa nhẫn mạnh hơn).Chà TởMột xã thuộc huyện Mường Lay, tỉnh Lai Châu, Việt Nam.chông chàCây nhọn hoặc các thứ cành có gai dùng để ngăn, rào (nói khái quát).Chà VàMột xã thuộc huyện Giằng, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.Chà CangMột xã thuộc huyện Mường Lay, tỉnh Lai Châu, Việt Nam.chà bôngRuốc làm bằng thịt nạc, tơi như bông.Chà NưaMột xã thuộc huyện Mường Lay, tỉnh Lai Châu, Việt Nam.chà làcây ăn quả, thuộc loại cau, quả như quả nhót, có vị ngọt.Chà Và KuTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Chăm.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "chà" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.