茶
tràHán Việt · Nôm
chèNôm
chàNôm
sàNôm
giàNôm
choèNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+8336
- Bộ thủ
- 艸 thảo số 140
- Nét ngoài bộ
- 6
- Tổng số nét
- 10
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- trà — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "trà" · âm tiết trà
- chè — Nôm. Chữ cùng âm "chè" · âm tiết chè
- chà — Nôm. Chữ cùng âm "chà" · âm tiết chà
- sà — Nôm. Chữ cùng âm "sà" · âm tiết sà
- già — Nôm. Chữ cùng âm "già" · âm tiết già
- choè — Nôm. Chữ cùng âm "choè" · âm tiết choè
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ Hán Việt viết bằng chữ 茶
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 茶 theo lối Nôm
chàCành cây có nhiều nhánh nhỏ, thường dùng để rào hoặc thả dưới nước cho cá đến ở.chèCây nhỡ lá răng cưa, hoa màu trắng, quả có ba múi, trồng để lấy lá, búp, nụ pha nước uống. Loài thực vật hai lá mầm có tên khoa học Camellia sinensis thuộc họ Chè (Theaceae), bộ Thạch nam (Ericales).sàNgả vào, lăn vào.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
tea
Chữ khác cũng đọc là "trà"
Chữ khác cũng đọc là "chè"
Chữ khác cũng đọc là "chà"
Chữ khác cũng đọc là "sà"
Chữ khác cũng đọc là "già"
Chữ khác cũng đọc là "choè"
Chữ cùng bộ 艸
葉diệp落lạc藍lam草thảo芒mang苦khổ著trứ茂thuật蒙mông花hoa藥dược蘋tần莊trang菜thể藏tàng莖hành苗meo若nhược茫mang菓quả葡bồ芽nha芾phế董đổng蔑miệt蔬đạt英anh菌khuẩn蓝lam藝nghệ
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 茶
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 茶 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 茶 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).