它
diHán Việt
thaHán Việt · Nôm
sáHán Việt · Nôm
sàHán Việt
siHán Việt
xàHán Việt · Nôm
đàNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+5B83
- Bộ thủ
- 宀 miên số 40
- Nét ngoài bộ
- 2
- Tổng số nét
- 5
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- di — Hán Việt. Chữ cùng âm "di" · âm tiết di
- tha — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "tha" · âm tiết tha
- sá — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "sá" · âm tiết sá
- sà — Hán Việt. Chữ cùng âm "sà" · âm tiết sà
- si — Hán Việt. Chữ cùng âm "si" · âm tiết si
- xà — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "xà" · âm tiết xà
- đà — Nôm. Chữ cùng âm "đà" · âm tiết đà
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 它 theo lối Nôm
đàĐoạn gỗ tròn đặt dưới một vật nặng để chuyển vật ấy đi được dễ.tha(Loài vật) Giữ chặt bằng miệng, bằng mỏ mà mang đi.xàCây gỗ vuông vắn hoặc thanh sắt bắt ngang qua nhà để nối liền hai đầu cột hoặc hai bức tường.sáTừ tỏ ý phủ định.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
it; other
Chữ khác cũng đọc là "di"
Chữ khác cũng đọc là "tha"
Chữ khác cũng đọc là "sá"
Chữ khác cũng đọc là "sà"
Chữ khác cũng đọc là "si"
Chữ khác cũng đọc là "xà"
Chữ khác cũng đọc là "đà"
Chữ cùng bộ 宀
容dung寄kỉ寫tả家gia實thực審thẩm客khách定định安an完hoàn密mật害hại室thất宗tông寬khoan富phú寶bảo宇vũ察sát宜nghi官quan宣tuyên宮cung寂tịch寒hàn寓ngụ宁trữ守thú寞mịch实thực
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 它
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 它 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).